thấy mồ

  1. (địa phương; infml.) như thấy bà
    • Nóng thấy mồ
      il fait terriblement chaud.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thấy mồ"

thấy mồ
Trời nóng thấy mồ.